hoa lệ

Học thuật
Thân thiện
hoa lệ

Kinh thành hoa lệ với những tòa lâu đài vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẹp lộng lẫy, rực rỡ, xa hoa: Dùng để miêu tả cảnh vật, kiến trúc hoặc sự vật có vẻ đẹp rất bắt mắt, sang trọng thường gây ấn tượng mạnh về sự giàu có, phô trương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kinh thành Thăng Long xưa một nơicùng hoa lệ. (Kinh thành Thăng Long xưa một nơicùng lộng lẫy, tráng lệ.)
    • ấy bước vào phòng tiệc với bộ váy hoa lệ khiến mọi người đều trầm trồ. ( ấy bước vào phòng tiệc với bộ váy lộng lẫy khiến mọi người đều trầm trồ.)
    • Cuộc sống hoa lệ nơi đô thị đôi khi chỉ vẻ bề ngoài. (Cuộc sống xa hoa lộng lẫy nơi đô thị đôi khi chỉ vẻ bề ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vẻ hoa lệ": Vẻ đẹp hào nhoáng, bề ngoài rực rỡ, thường hàm ý sự tương phản với thực tế bên trong.

    • Đằng sau vẻ hoa lệ của tòa nhà ấy một câu chuyện buồn. (Đằng sau vẻ đẹp lộng lẫy hào nhoáng của tòa nhà ấy một câu chuyện buồn.)
  • "Hoa lệ giả tạo": Cụm từ thường dùng để phê phán vẻ đẹp bên ngoài rực rỡ nhưng không chân thật, thiếu chiều sâu.

    • Lời nói của anh ta nghe thật hoa lệ giả tạo. (Lời nói của anh ta nghe thật hào nhoáng lộng lẫy nhưng giả tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Lộng lẫy (tính từ): Rực rỡ, tráng lệ, thường dùng cho trang phục, trang trí.
    • Cung điện được trang hoàng lộng lẫy.
  • Tráng lệ (tính từ): Hùng vĩ đẹp đẽ một cách oai nghiêm, thường dùng cho công trình kiến trúc lớn, cảnh quan thiên nhiên.
    • Lăng tẩm của các vị vua thật tráng lệ.
  • Xa hoa (tính từ): Chỉ sự tiêu xài, hưởng thụ quá mức cần thiết, thường mang nghĩa phê phán.
    • Lối sống xa hoa của tầng lớp quý tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Huy hoàng: Vẻ đẹp rực rỡ, vinh quang (thường dùng cho thời kỳ, thành tựu).
  • Rực rỡ: Sáng chói, nổi bật.
  • Hào nhoáng: Đẹp bề ngoài nhưng có thể thiếu thực chất.
Từ trái nghĩa
  • Giản dị: Đơn giản, mộc mạc, không cầu kỳ.
  • Mộc mạc: Chân chất, tự nhiên, không trau chuốt.
  • Xơ xác: Tiêu điều, thiếu thốn, không có vẻ đẹp.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Hoa lệ phù phiếm": Chỉ vẻ đẹp bề ngoài hào nhoáng nhưng trống rỗng, vô giá trị.
    • Những lời đường mật ấy chỉ thứ hoa lệ phù phiếm. (Những lời đường mật ấy chỉ thứ hào nhoáng trống rỗng.)
hoa lệ

Kinh thành hoa lệ với những tòa lâu đài vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời.

  1. t. (Cảnh vật) đẹp một cách lộng lẫy. Kinh thành hoa lệ.

Từ gần giống

Từ chứa "hoa lệ"